Anh - Việt
cầm tinh
Động từ
cầm tinh (Động từ)
Nghĩa 01 · Có năm sinh ứng với một con vật trong 12 con giáp theo cách tính năm cổ truyền.
出生年份对应十二生肖中的某种动物。
Có năm sinh ứng với một con vật trong 12 con giáp theo cách tính năm cổ truyền.
Ví dụ
我爷爷属牛。【】Ông nội tôi cầm tinh con Trâu.
我朋友属龙,所以很自信。【】Bạn tôi cầm tinh con Rồng nên rất tự tin.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầm tinh (Verb)
Trạng từ + cầm tinhcầm tinh + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
同属相 cùng cầm tinh | 我和哥哥都属龙。 Hai anh em tôi cùng cầm tinh con rồng. |