Anh - Việt
cầm tù
Động từ
cầm tù (Động từ)
Nghĩa 01 · Giam giữ ai đó trong nhà tù, không cho được tự do.
把人关在牢房里,限制其人身自由。
Giam giữ ai đó trong nhà tù, không cho được tự do.
Ví dụ
他因反对政府而被囚禁了十年。【】Anh ấy bị cầm tù suốt mười năm vì chống lại chính quyền.
他被囚禁在一间黑暗的地窖里好几个月。【】Hắn bị cầm tù trong một căn hầm tối suốt nhiều tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầm tù (Verb)
Từ đi kèm + cầm tùcầm tù + Danh từcầm tù + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被监禁 bị cầm tù | 他因政治活动被监禁了十年。 Ông ấy bị cầm tù suốt mười năm vì hoạt động chính trị. |