Anh - Việt

Bản dịch của từ Cẩm tú trong tiếng Trung

cẩm tú

Danh từ

cẩm tú (Danh từ)

Nghĩa 01 · cảnh thiên nhiên đẹp như gấm thêu

如锦的自然风光

cảnh thiên nhiên đẹp như gấm thêu

Ví dụ
这片山谷的风景非常cẩm tú。【】Thung lũng này có cẩm tú rất đẹp hôm nay.
你不觉得这湖边没有cẩm tú吗?【】Bạn không thấy hồ này thiếu cẩm tú sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa