Anh - Việt
cảm tưởng
Danh từ
cảm tưởng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ấn tượng hoặc suy nghĩ nảy sinh khi tiếp xúc với sự vật, sự việc.
对经历或接触某事物后产生的印象或想法。
Ấn tượng hoặc suy nghĩ nảy sinh khi tiếp xúc với sự vật, sự việc.
Ví dụ
旅行后,我对这座城市印象很好。【】Sau chuyến đi, tôi có cảm tưởng rất tốt về thành phố.
她对这次会议的感受相当积极。【】Cảm tưởng của cô ấy về buổi họp khá tích cực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảm tưởng (Noun)
cảm tưởng + Giới từcảm tưởng + Tính từĐộng từ + cảm tưởng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对……的印象 cảm tưởng về | 我对这座城市的印象非常积极。 Cảm tưởng về thành phố này rất tích cực. |