Anh - Việt
cam tuyền
Danh từ
cam tuyền (Danh từ)
Nghĩa 01 · (Từ cổ) Suối nước ngọt chảy tự nhiên từ lòng đất.
天然的淡水泉或溪流(古语)。
(Từ cổ) Suối nước ngọt chảy tự nhiên từ lòng đất.
Ví dụ
老人喜欢喝山后甘泉的水。【】Ông cụ thích uống nước từ dòng cam tuyền sau núi.
这座古寺旁边有一股清澈的淡水泉。【】Ngôi chùa cổ nằm bên cạnh một mạch cam tuyền trong vắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cam tuyền (Noun)
Danh từ + cam tuyền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
甘泉 suối cam tuyền | 甘泉从山脚流过。 Dòng suối cam tuyền chảy quanh chân núi. |
甘泉水 nước cam tuyền | 他取来甘泉水泡茶。 Ông múc nước cam tuyền về pha trà. |