Anh - Việt
cấm vận
Động từDanh từ
cấm vận (Động từ)
Nghĩa 01 · Áp dụng biện pháp ngừng hoặc hạn chế buôn bán, giao dịch kinh tế với một nước hay tổ chức để gây sức ép.
对某个国家或组织实施贸易或经济限制,以施加压力。
Áp dụng biện pháp ngừng hoặc hạn chế buôn bán, giao dịch kinh tế với một nước hay tổ chức để gây sức ép.
Ví dụ
由于战争,许多国家制裁了这个国家。【】Nhiều nước cấm vận quốc gia này vì chiến tranh.
政府决定对邻国实施禁运。【】Chính phủ quyết định cấm vận nước láng giềng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấm vận (Verb)
Danh từ + cấm vậnTừ đi kèm + cấm vậncấm vận + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
美国对古巴实施禁运 Mỹ cấm vận Cuba | 美国曾对古巴实施禁运数十年。 Mỹ từng cấm vận Cuba trong nhiều thập kỷ. |
cấm vận (Danh từ)
Nghĩa 01 · Biện pháp hoặc chính sách hạn chế giao thương, giao dịch kinh tế với một nước hay tổ chức để gây sức ép.
为施加压力而限制与某个国家或组织进行贸易和经济往来的措施或政策。
Biện pháp hoặc chính sách hạn chế giao thương, giao dịch kinh tế với một nước hay tổ chức để gây sức ép.
Ví dụ
长期制裁导致商品价格大幅上涨。【】Cấm vận kéo dài đã làm giá hàng hóa tăng cao.
禁运令多年后被取消了。【】Lệnh cấm vận được dỡ bỏ sau nhiều năm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấm vận (Noun)
Danh từ + cấm vậncấm vận + Tính từĐộng từ + cấm vận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
禁运令 lệnh cấm vận | 禁运令减少了出口量。 Lệnh cấm vận đã làm giảm lượng hàng xuất khẩu. |