Anh - Việt
Cẩm Y Vệ
Danh từ
Cẩm Y Vệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) đội quân mặc áo gấm đi hầu vua
侍卫
(từ cũ) đội quân mặc áo gấm đi hầu vua
Ví dụ
皇帝的锦衣卫在宫中巡逻。【】Cẩm y vệ canh gác trong cung điện.
他不是皇帝的锦衣卫。【】Anh ta không phải là cẩm y vệ của vua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa