Anh - Việt
can án
Động từ
can án (Động từ)
Nghĩa 01 · Phạm tội và bị tòa án kết luận là có tội.
犯罪并被法院判定有罪。
Phạm tội và bị tòa án kết luận là có tội.
Ví dụ
许多人以前因盗窃罪被定罪。【】Nhiều người từng can án vì tội trộm cắp.
被告犯了故意伤害罪。【】Bị cáo đã can án về tội cố ý gây thương tích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của can án (Verb)
can án + Danh từcan án + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被判处监禁 can án tù | 他因盗窃罪被判处三年监禁。 Anh ta bị can án tù ba năm vì tội trộm cắp. |
被判处死刑 can án tử hình | 这名毒枭被判处死刑。 Tên trùm ma túy bị can án tử hình. |
被判处终身监禁 can án chung thân | 他因谋杀罪被判处终身监禁。 Hắn bị can án chung thân vì tội giết người. |
因贩毒被定罪 can án buôn ma túy | 两名嫌疑人因贩毒被定罪。 Hai đối tượng bị can án buôn ma túy. |
因谋杀罪被定罪 can án tội giết người | 该男子于2010年因谋杀罪被定罪。 Người đàn ông này bị can án tội giết người năm 2010. |