Anh - Việt
cặn bã
Danh từ
cặn bã (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần chất thừa, chất bẩn hoặc vật chất còn lại sau một quá trình xử lý hay sử dụng.
经过处理或使用后剩下的废物、杂质。
Phần chất thừa, chất bẩn hoặc vật chất còn lại sau một quá trình xử lý hay sử dụng.
Ví dụ
工厂必须处理废料后才能把水排入河里。【】Nhà máy phải xử lý cặn bã trước khi xả nước ra sông.
过滤食用油后,要清除剩下的残渣。【】Hãy bỏ hết cặn bã còn lại sau khi lọc dầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người hoặc nhóm người bị coi là xấu xa, thấp hèn và đáng khinh; cách nói xúc phạm.
被认为邪恶、卑劣而令人鄙视的人或群体;带侮辱性。
Người hoặc nhóm người bị coi là xấu xa, thấp hèn và đáng khinh; cách nói xúc phạm.
Ví dụ
不要仅仅因为别人犯错就叫他们人渣。【】Đừng gọi người khác là cặn bã chỉ vì họ mắc lỗi.
他被视为社会渣滓。【】Anh ta bị xem là cặn bã của xã hội.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cặn bã (Noun)
Danh từ + cặn bãcặn bã + Giới từcặn bã + Động từĐộng từ + cặn bã
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一帮人渣 bọn cặn bã | 别把别人叫作一帮人渣。 Đừng gọi người khác là bọn cặn bã. |