ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cặn bã
Phần chất còn lại sau khi đã lọc lấy hết cái tốt, cái tinh chất [nói khái quát]; thường dùng để ví cái xấu xa, thấp hèn, chỉ đáng bỏ đi
渣滓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa