Anh - Việt
càn bậy
Tính từ
càn bậy (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hành động bất chấp đúng sai, phép tắc và khuôn khổ chung.
不顾是非和规矩,行为鲁莽放肆。
Hành động bất chấp đúng sai, phép tắc và khuôn khổ chung.
Ví dụ
他在繁忙的马路上鲁莽驾车,被罚款了。【】Anh ấy lái xe càn bậy trên đường đông nên bị phạt.
别听朋友怂恿,去做那些胡来的事。【】Đừng nghe lời rủ rê mà làm những việc càn bậy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của càn bậy (Adjective)
Danh từ + càn bậyĐộng từ + càn bậy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鲁莽的行为 hành động càn bậy | 他因在路上的鲁莽行为而被罚款。 Anh ta bị phạt vì hành động càn bậy trên đường. |
鲁莽的言论 lời nói càn bậy | 他鲁莽的言论伤害了整个团队。 Lời nói càn bậy của anh ấy khiến cả nhóm mất lòng. |
鲁莽消费 chi tiêu càn bậy | 鲁莽消费会让你陷入债务。 Chi tiêu càn bậy sẽ khiến bạn lâm vào nợ nần. |
无法无天的行为 hành vi càn bậy | 网上无法无天的行为应当受到严惩。 Hành vi càn bậy trên mạng cần bị xử lý nghiêm. |
不负责任的言论 phát ngôn càn bậy | 他不负责任的言论受到了公众的批评。 Phát ngôn càn bậy của ông ấy đã bị dư luận phê phán. |