Anh - Việt
cán bộ
Danh từ
cán bộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người làm việc trong cơ quan nhà nước hoặc tổ chức, thường giữ vị trí quản lí, chuyên môn hoặc được giao nhiệm vụ cụ thể.
在政府机关或组织中担任管理、专业或特定职责的人员。
Người làm việc trong cơ quan nhà nước hoặc tổ chức, thường giữ vị trí quản lí, chuyên môn hoặc được giao nhiệm vụ cụ thể.
Ví dụ
暴风雨过后,街道干部走访了各个家庭。【】Cán bộ phường đã đến thăm các gia đình sau bão.
她是公司负责培训的工作人员。【】Chị ấy là cán bộ phụ trách đào tạo của công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cán bộ (Noun)
cán bộ + Danh từcán bộ + Tính từcán bộ + Động từĐộng từ + cán bộ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
政府官员 cán bộ nhà nước | 政府官员必须全心全意为人民服务。 Cán bộ nhà nước phải phục vụ người dân tận tâm. |