Anh - Việt

Bản dịch của từ Cắn bóng trong tiếng Trung

cắn bóng

Động từ

cắn bóng (Động từ)

Nghĩa 01 · Chó sủa vu vơ dù không có người hoặc vật gì đáng chú ý.

没有明显原因而对着空处或影子狂吠。

Chó sủa vu vơ dù không có người hoặc vật gì đáng chú ý.

Ví dụ
我家的狗整夜对着空气狂吠。【】Con chó nhà tôi cứ cắn bóng suốt đêm.
它对着影子狂吠一阵,然后又安静下来。【】Nó cắn bóng rồi lại im lặng, chẳng có gì cả.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa