cấn cái
cấn cái (Động từ)
Nghĩa 01 · Vướng mắc, còn tồn đọng nên chưa thể thông suốt hoặc chưa dứt điểm.
事情或心里有未了的疙瘩,无法顺利解决或释怀。
Vướng mắc, còn tồn đọng nên chưa thể thông suốt hoặc chưa dứt điểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấn cái (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
旧怨仍未化解 chuyện cũ vẫn còn cấn cái | 两兄弟之间多年前的旧怨至今仍未化解。 Chuyện cũ vẫn còn cấn cái giữa hai anh em từ nhiều năm trước. |
未还清的欠款一直悬着 món nợ còn cấn cái | 去年夏天欠下的债务至今仍未还清,一直悬在两人之间。 Món nợ còn cấn cái giữa hai người từ mùa hè năm ngoái. |
谈判仍然卡住 cuộc đàm phán còn cấn cái | 谈判仍卡在付款条款上。 Cuộc đàm phán vẫn còn cấn cái ở điều khoản thanh toán. |
cấn cái (Tính từ)
Nghĩa 01 · Còn vướng mắc, chưa thông suốt hoặc chưa thanh toán xong với nhau về tiền bạc hay một việc nào đó.
尚未了结、心里仍有疙瘩的状态。
Còn vướng mắc, chưa thông suốt hoặc chưa thanh toán xong với nhau về tiền bạc hay một việc nào đó.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấn cái (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尚未结清的钱款往来 tiền nong cấn cái | 两人去年合伙做生意留下的账目至今仍未结清。 Hai người vẫn còn tiền nong cấn cái từ chuyến kinh doanh năm ngoái. |
未付清的余款 khoản tiền cấn cái | 公司仍欠供应商一笔未付清的款项。 Công ty vẫn còn khoản tiền cấn cái với nhà cung cấp. |
悬而未决的事情 chuyện cấn cái | 离婚前他们还有一些悬而未决的问题需要处理。 Họ vẫn còn chuyện cấn cái cần giải quyết trước khi ly hôn. |
挥之不去的疑虑 nghi ngờ cấn cái | 他对那个解释仍有些挥之不去的疑虑。 Anh ấy vẫn còn nghi ngờ cấn cái về lời giải thích đó. |