Anh - Việt

Bản dịch của từ Cán cân trong tiếng Trung

cán cân

Danh từ

cán cân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ có đòn ngang và hai đĩa để so sánh, đo trọng lượng.

用横梁和两个秤盘比较、测量重量的器具。

Dụng cụ có đòn ngang và hai đĩa để so sánh, đo trọng lượng.

Ví dụ
她用天平在市场上称大米。【】Bà dùng cán cân để cân gạo ở chợ.
这台天平测量得还很准确。【】Cán cân này vẫn đo khá chính xác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sự tương quan hoặc thế cân bằng giữa hai bên, nhất là về quyền lực, lợi ích hoặc thương mại.

双方之间的力量、利益或贸易等的平衡关系。

Sự tương quan hoặc thế cân bằng giữa hai bên, nhất là về quyền lực, lợi ích hoặc thương mại.

Ví dụ
这场胜利改变了该地区的力量平衡。【】Chiến thắng này làm thay đổi cán cân quyền lực trong khu vực.
这个国家的贸易差额今年有所改善。【】Cán cân thương mại của nước này đã cải thiện trong năm nay.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cán cân (Noun)

cán cân + Danh từcán cân + Tính từcán cân + Động từĐộng từ + cán cân
Kết hợp từ của cán cân
Collocation
Ví dụ

力量平衡

cán cân quyền lực

这次选举可能会改变力量平衡。

Cuộc bầu cử có thể làm thay đổi cán cân quyền lực.

贸易差额

cán cân thương mại

该国今年的贸易差额出现了顺差。

Cán cân thương mại của nước này đã thặng dư trong năm nay.

正义的天平

cán cân công lý

雕像手中拿着正义的天平。

Bức tượng cầm cán cân công lý trên tay.

利益平衡

cán cân lợi ích

这项政策需要在各方之间实现利益平衡。

Chính sách cần tạo ra cán cân lợi ích cho các bên.

Video ngữ cảnh