Anh - Việt
cận cảnh
Danh từ
cận cảnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim ở cự ly gần để thể hiện rõ chi tiết, đối lập với viễn cảnh.
在近距离拍摄的照片或影片镜头,能清楚展现细节;与远景相对。
Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim ở cự ly gần để thể hiện rõ chi tiết, đối lập với viễn cảnh.
Ví dụ
导演拍摄了主角眼睛的特写镜头。【】Đạo diễn quay một cận cảnh đôi mắt của nhân vật chính.
电影中,一个特写镜头展示了泪水滑落脸颊。【】Trong phim, cận cảnh cho thấy giọt nước mắt lăn trên má.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cận cảnh (Noun)
Danh từ + cận cảnhĐộng từ + cận cảnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
特写照片 ảnh cận cảnh | 这张特写照片清楚地显示了叶子上的每一滴露水。 Bức ảnh cận cảnh cho thấy rõ từng giọt sương trên lá. |
特写镜头 cú máy cận cảnh | 特写镜头让观众看清了角色眼中的恐惧。 Cú máy cận cảnh khiến khán giả thấy rõ nỗi sợ trong ánh mắt nhân vật. |