Anh - Việt

Bản dịch của từ Căn cắt trong tiếng Trung

căn cắt

Trạng từTính từ

căn cắt (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Dùng để nhấn mạnh mức lạnh buốt xương, đứng sau tính từ chỉ cái rét.

用来强调冷到刺骨的程度。

Dùng để nhấn mạnh mức lạnh buốt xương, đứng sau tính từ chỉ cái rét.

Ví dụ
昨夜冷得刺骨,盆里的水都结冰了。【】Đêm qua trời rét căn cắt, nước trong chậu đóng băng.
这里的冬天冷得刺骨,所以我总是戴着手套。【】Mùa đông ở đây lạnh căn cắt nên tôi luôn mang găng tay.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của căn cắt (Adverb)

Danh từ + căn cắtTính từ + căn cắtĐộng từ + căn cắt
Kết hợp từ của căn cắt
Collocation
Ví dụ

刺骨的冷水

nước lạnh căn cắt

我用刺骨的冷水洗了把脸。

Tôi rửa mặt bằng nước lạnh căn cắt.

căn cắt (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rất rét, lạnh đến mức buốt xương, như cắt thẳng vào da thịt.

冷得像要钻进骨头里,非常寒冷。

Rất rét, lạnh đến mức buốt xương, như cắt thẳng vào da thịt.

Ví dụ
今天早上冷得刺骨,我穿了两层衣服。【】Sáng nay trời rét căn cắt, tôi phải mặc hai lớp áo.
北风呼啸,刺骨的寒冷让我的手都冻僵了。【】Gió bấc thổi mạnh, cái rét căn cắt làm tay tôi tê cứng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của căn cắt (Adjective)

Danh từ + căn cắtTính từ + căn cắt
Kết hợp từ của căn cắt
Collocation
Ví dụ

刺骨的寒冷

cái rét căn cắt

这个季节刺骨的寒冷让整个村子都待在家里。

Mùa này cái rét căn cắt khiến cả làng phải ở trong nhà.

刺骨的寒风

gió lạnh căn cắt

外面刺骨的寒风从门缝里吹进来。

Ngoài trời, gió lạnh căn cắt thổi qua khe cửa.

刺骨的冬夜

đêm đông căn cắt

在刺骨的冬夜里,大家都蜷缩在被子里。

Một đêm đông căn cắt khiến ai cũng co ro trong chăn.

严寒的天气

thời tiết căn cắt

严寒的天气迫使这次旅行被推迟。

Vì thời tiết căn cắt nên chuyến đi bị hoãn.

刺骨的寒意

cái lạnh căn cắt

刺骨的寒意让我整夜无法入睡。

Cái lạnh căn cắt làm tôi không ngủ được.