Anh - Việt
cằn cặt
Tính từ
cằn cặt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thói quen hay kêu ca, gắt gỏng và bắt bẻ người khác một cách khắt khe.
爱抱怨、爱挑刺、苛刻地找毛病。
Có thói quen hay kêu ca, gắt gỏng và bắt bẻ người khác một cách khắt khe.
Ví dụ
她总是对孩子唠叨个没完。【】Bà ấy lúc nào cũng cằn cặt với con cái.
老板今天对什么都挑三拣四。【】Ông chủ hôm nay cằn cặt quá, bắt bẻ từng chi tiết nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cằn cặt (Adjective)
Danh từ + cằn cặtĐộng từ + cằn cặt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脾气乖戾 tính cằn cặt | 他脾气乖戾,所以很少有人愿意和他共事。 Ông ấy có tính cằn cặt nên ít ai muốn làm việc cùng. |
脾气暴躁的老太太 bà già cằn cặt | 隔壁那位脾气暴躁的老太太总是抱怨噪音。 Bà già cằn cặt bên cạnh nhà lúc nào cũng than phiền về tiếng ồn. |
不耐烦的语气 giọng cằn cặt | 他用不耐烦的语气说话,整个房间都安静了下来。 Anh ấy nói bằng giọng cằn cặt khiến cả phòng im lặng. |
牢骚满腹的态度 thái độ cằn cặt | 他一副牢骚满腹的样子,同事们常常躲着他。 Ông ấy có thái độ cằn cặt nên đồng nghiệp thường tránh mặt. |
唠叨的妻子 bà vợ cằn cặt | 他那唠叨的妻子总是提醒他钱的事。 Bà vợ cằn cặt cứ nhắc chồng mãi chuyện tiền bạc. |