Anh - Việt
cần câu
Danh từ
cần câu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ dài có gắn dây và lưỡi câu, dùng để câu cá.
装有鱼线和鱼钩、用来钓鱼的长杆。
Dụng cụ dài có gắn dây và lưỡi câu, dùng để câu cá.
Ví dụ
他买了一根新鱼竿,周末去钓鱼。【】Anh ấy mua một cần câu mới để đi câu cuối tuần.
我爸爸拿着钓竿,在湖边坐了一整个上午。【】Bố tôi ngồi bên hồ với chiếc cần câu cả buổi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cần câu (Noun)
cần câu + Danh từcần câu + Động từĐộng từ + cần câu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
钓鱼竿 cần câu cá | 我爸爸把鱼竿带到湖边。 Bố tôi mang cần câu cá ra hồ. |