Anh - Việt

Bản dịch của từ Cần chánh điện trong tiếng Trung

cần chánh điện

Danh từ

cần chánh điện (Danh từ)

Nghĩa 01 · (từ cũ) nơi vua ngự để bàn việc nước với các quan

王座厅

(từ cũ) nơi vua ngự để bàn việc nước với các quan

Ví dụ
皇帝在正殿接见大臣。【】Vua ngồi trong cần chánh điện hôm nay.
我们今天不去正殿开会。【】Hôm nay chúng tôi không họp ở cần chánh điện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa