Anh - Việt
can chi
Danh từ
can chi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ thống gồm thiên can và địa chi, dùng để gọi năm, tháng, ngày, giờ theo lịch truyền thống.
由天干和地支组成的传统纪年系统,用来表示年、月、日、时。
Hệ thống gồm thiên can và địa chi, dùng để gọi năm, tháng, ngày, giờ theo lịch truyền thống.
Ví dụ
我爷爷查看天干地支来选择婚礼日期。【】Ông tôi xem can chi để chọn ngày cưới.
干支纪年中的每一年都有不同的名称。【】Mỗi năm trong can chi có một tên riêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của can chi (Noun)
Danh từ + can chican chi + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
干支系统 hệ can chi | 干支系统用于在传统历法中给年份命名。 Hệ can chi được dùng để gọi tên năm trong lịch truyền thống. |
干支纪年周期 chu kỳ can chi | 每个干支纪年周期持续六十年。 Mỗi chu kỳ can chi kéo dài 60 năm. |