Anh - Việt
cẩn chí
Động từ
cẩn chí (Động từ)
Nghĩa 01 · Ghi chép cẩn thận, thận trọng từng điều (từ cổ).
谨慎地记录(古语)。
Ghi chép cẩn thận, thận trọng từng điều (từ cổ).
Ví dụ
书吏将长官的每句话都谨慎记录在册上。【】Thư ký cẩn chí từng lời của quan trên vào sổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa