Anh - Việt
cân chìm
Danh từ
cân chìm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cân lớn có mặt cân ngang mặt đất, dùng để cân xe và hàng chở trên xe.
秤台与地面齐平、用于称量车辆及其货物的大型地磅。
Loại cân lớn có mặt cân ngang mặt đất, dùng để cân xe và hàng chở trên xe.
Ví dụ
卡车进入港口前必须经过地磅。【】Xe tải phải qua cân chìm trước khi vào cảng.
工作人员用汽车衡称载货车辆。【】Nhân viên dùng cân chìm để cân xe chở hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cân chìm (Noun)
cân chìm + Số lượngcân chìm + Tính từcân chìm + Từ đi kèmĐộng từ + cân chìm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
60吨地磅 cân chìm 60 tấn | 工厂需要一台60吨地磅来称量货车。 Nhà máy cần một cân chìm 60 tấn để cân xe chở hàng. |