Anh - Việt
căn chỉnh
Động từ
căn chỉnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Điều chỉnh vị trí của vật gì cho cân đối, thẳng hàng hoặc đúng khoảng cách theo yêu cầu.
使物体位置平衡、对齐或符合要求。
Điều chỉnh vị trí của vật gì cho cân đối, thẳng hàng hoặc đúng khoảng cách theo yêu cầu.
Ví dụ
木匠在钉钉子之前先把门校正到笔直。【】Thợ mộc căn chỉnh cánh cửa cho thẳng trước khi đóng đinh.
我调整显示器的位置,使其与眼睛齐平,以减轻颈部疲劳。【】Em căn chỉnh lại màn hình cho ngang tầm mắt để đỡ mỏi cổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của căn chỉnh (Verb)
căn chỉnh + Danh từcăn chỉnh + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
校准机器 căn chỉnh máy móc | 工程师必须在每班开工前校准机器。 Kỹ sư phải căn chỉnh máy móc trước mỗi ca làm việc. |
调整焦距 căn chỉnh tiêu cự | 他调整焦距,让照片更清晰。 Anh ấy căn chỉnh tiêu cự để ảnh rõ nét hơn. |
对齐页边距 căn chỉnh lề | 打印文件前,你应该先对齐页边距。 Bạn nên căn chỉnh lề trước khi in tài liệu. |
使战略与目标保持一致 căn chỉnh chiến lược với mục tiêu | 董事会使战略与长期目标保持一致。 Ban lãnh đạo đã căn chỉnh chiến lược với mục tiêu dài hạn. |
做四轮定位 căn chỉnh bánh xe | 车子跑偏,你应该尽快做四轮定位。 Xe bị lệch, bạn nên căn chỉnh bánh xe sớm. |