Anh - Việt
căn cơ
Tính từ
căn cơ (Tính từ)
Nghĩa 01 · cần kiệm và biết lo toan để gây dựng vốn liếng làm ăn
节俭务实
cần kiệm và biết lo toan để gây dựng vốn liếng làm ăn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
căn cơ
节俭务实
cần kiệm và biết lo toan để gây dựng vốn liếng làm ăn
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa