Anh - Việt

Bản dịch của từ Can cớ trong tiếng Trung

can cớ

Danh từ

can cớ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lý do được đưa ra để biện minh hoặc che đậy cho một việc làm.

用来解释或掩饰某种行为的理由。

Lý do được đưa ra để biện minh hoặc che đậy cho một việc làm.

Ví dụ
他没有任何理由生气。【】Anh ấy không có can cớ gì để giận cả.
别拿忙当借口来逃避开会。【】Đừng lấy can cớ bận việc để trốn họp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của can cớ (Noun)

Từ đi kèm + can cớcan cớ + Tính từĐộng từ + can cớ
Kết hợp từ của can cớ
Collocation
Ví dụ

没有正当理由

không có can cớ

他没有任何正当理由就缺勤了。

Anh ấy nghỉ làm mà không có can cớ gì.

Video ngữ cảnh