Anh - Việt

Bản dịch của từ Cắn cỏ trong tiếng Trung

cắn cỏ

Động từ

cắn cỏ (Động từ)

Nghĩa 01 · Van xin một cách thảm thiết, đáng thương để được giúp đỡ hoặc tha thứ.

极度可怜地苦苦哀求,低声下气地请求。

Van xin một cách thảm thiết, đáng thương để được giúp đỡ hoặc tha thứ.

Ví dụ
他苦苦哀求债主再宽限一些时间还钱。【】Anh ấy cắn cỏ van xin chủ nợ cho thêm thời gian trả tiền.
他可怜兮兮地求妈妈原谅他,但妈妈不肯听。【】Nó cắn cỏ xin mẹ tha lỗi nhưng mẹ vẫn không chịu nghe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cắn cỏ (Verb)

cắn cỏ + Động từ
Kết hợp từ của cắn cỏ
Collocation
Ví dụ

苦苦哀求

cắn cỏ van xin

他苦苦哀求债主再宽限几天。

Anh ta cắn cỏ van xin chủ nợ cho thêm vài ngày.

哀求原谅

cắn cỏ cầu xin tha thứ

犯错之后,他当着全班的面苦苦哀求原谅。

Sau khi phạm lỗi, cậu ấy cắn cỏ cầu xin tha thứ trước mặt cả lớp.

Video ngữ cảnh