Anh - Việt

Bản dịch của từ Cận cổ trong tiếng Trung

cận cổ

Tính từ

cận cổ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc giai đoạn lịch sử ngay sau thời Trung cổ.

紧接中世纪之后的历史时期的。

Thuộc giai đoạn lịch sử ngay sau thời Trung cổ.

Ví dụ
近代早期的欧洲见证了科学和政治的重大变化。【】Châu Âu cận cổ chứng kiến nhiều thay đổi lớn về khoa học và chính trị.
许多历史学家研究中世纪之后英国的日常生活。【】Nhiều sử gia nghiên cứu đời sống ở nước Anh cận cổ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cận cổ (Adjective)

Danh từ + cận cổ
Kết hợp từ của cận cổ
Collocation
Ví dụ

近代早期时期

thời kỳ cận cổ

许多历史学家认为欧洲的近代早期始于15世纪。

Nhiều nhà sử học cho rằng thời kỳ cận cổ ở châu Âu bắt đầu vào thế kỷ XV.

近代早期文学

văn học cận cổ

莎士比亚是英国近代早期文学的重要人物。

Shakespeare là một tên tuổi lớn của văn học cận cổ tiếng Anh.

近代早期英语

tiếng Anh cận cổ

近代早期英语与现代英语有很大不同。

Tiếng Anh cận cổ khác khá nhiều so với tiếng Anh hiện đại.

近代早期历史

lịch sử cận cổ

这本书研究亚洲近代早期的历史。

Cuốn sách này nghiên cứu lịch sử cận cổ của châu Á.

近代早期建筑

kiến trúc cận cổ

欧洲的许多城堡体现了近代早期建筑风格。

Nhiều lâu đài ở châu Âu mang phong cách kiến trúc cận cổ.

Video ngữ cảnh