Anh - Việt
cần cối
Danh từ
cần cối (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây gỗ dài, một đầu có chày, dùng để giã hoặc nghiền trong cối.
一种长木棒,一端有锤头,用来和石臼一起捣碎或研磨东西。
Cây gỗ dài, một đầu có chày, dùng để giã hoặc nghiền trong cối.
Ví dụ
外婆每天早上用杵捣米。【】Bà ngoại dùng cần cối để giã gạo mỗi sáng.
厨房里还有一根旧的木杵。【】Trong bếp vẫn còn một cái cần cối cũ bằng gỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cần cối (Noun)
Danh từ + cần cốicần cối + Danh từĐộng từ + cần cối
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
研钵和杵 cối và cần cối | 外婆还用研钵和杵来捣姜。 Bà ngoại vẫn dùng cối và cần cối để giã gừng. |