Anh - Việt
căn cước
Danh từ
căn cước (Danh từ)
Nghĩa 01 · những điểm để nhận rõ được một người như họ và tên, ngày và nơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm về nhân dạng, v.v. [nói tổng quát]
个人身份信息
những điểm để nhận rõ được một người như họ và tên, ngày và nơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm về nhân dạng, v.v. [nói tổng quát]
Ví dụ
请提供你的身份信息来注册。【】Vui lòng cung cấp căn cước để đăng ký.
他没有带任何个人身份识别文件。【】Anh ấy không mang theo bất kỳ giấy tờ căn cước nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · giấy căn cước [nói tắt]
身份证
giấy căn cước [nói tắt]
Ví dụ
这是我的身份证,显示我的信息。【】Đây là căn cước của tôi với thông tin cá nhân.
他没有携带身份证去银行。【】Anh ấy không mang căn cước đến ngân hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa