Anh - Việt
can cứu
Tính từ
can cứu (Tính từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) liên quan đến một việc gì nhưng chưa rõ tội trạng, đang còn cứu xét
待审的案件
(từ cũ) liên quan đến một việc gì nhưng chưa rõ tội trạng, đang còn cứu xét
Ví dụ
案件仍处于审理中,等待最后决定。【】Vụ án vẫn còn trong tình trạng can cứu.
这起案件没有被定罪,因为还在调查中。【】Vụ án này chưa bị kết án vì đang trong giai đoạn can cứu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa