Anh - Việt
cân đai
Danh từ
cân đai (Danh từ)
Nghĩa 01 · Y phục truyền thống của quan lại thời phong kiến, gồm khăn đội đầu và đai lưng.
中国古代官员穿戴的礼服,包括头巾和腰带。
Y phục truyền thống của quan lại thời phong kiến, gồm khăn đội đầu và đai lưng.
Ví dụ
官员上朝时穿着朝服。【】Ông quan mặc cân đai khi vào triều.
博物馆展出阮朝的官服。【】Bảo tàng trưng bày bộ cân đai của triều Nguyễn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cân đai (Noun)
Danh từ + cân đaiĐộng từ + cân đai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
身着全套朝服 áo mão cân đai | 古时官员入朝都身着整齐的朝服。 Ngày xưa, quan lại vào triều đều áo mão cân đai chỉnh tề. |
身着官服的官员 quan cân đai | 身着官服的官员分列龙庭两侧侍立。 Quan cân đai đứng chầu hai bên sân rồng. |