Anh - Việt

Bản dịch của từ Cần dại trong tiếng Trung

cần dại

Danh từ

cần dại (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây cùng họ với cần ta, mọc hoang ở đồng ruộng và ven sông.

一种生长在田野和河边的野生水生植物,与芹菜相似。

Cây cùng họ với cần ta, mọc hoang ở đồng ruộng và ven sông.

Ví dụ
妈妈在河边采了野芹菜回来煮汤。【】Mẹ tôi hái cần dại ven sông về nấu canh.
田里长着很多野生的芹菜。【】Ngoài đồng có rất nhiều cần dại mọc hoang.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cần dại (Noun)

Danh từ + cần dạiĐộng từ + cần dại
Kết hợp từ của cần dại
Collocation
Ví dụ

野芹菜(野菜)

rau cần dại

今早乡下的市场卖新鲜的野芹菜。

Chợ quê sáng nay bán rau cần dại tươi.

野芹菜汤

canh cần dại

一碗野芹菜汤清爽,很适合夏天。

Bát canh cần dại thanh mát rất hợp ngày hè.

野芹菜植株

cây cần dại

野芹菜植株成丛生长在水沟边。

Cây cần dại mọc thành bụi dọc bờ mương.