Anh - Việt
can-đê-la
Danh từ
can-đê-la (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị cơ bản trong hệ SI dùng để đo cường độ ánh sáng, viết tắt là cd.
国际单位制中测量发光强度的基本单位。
Đơn vị cơ bản trong hệ SI dùng để đo cường độ ánh sáng, viết tắt là cd.
Ví dụ
这盏LED灯的发光强度约为100坎德拉。【】Đèn LED này có cường độ sáng khoảng 100 can-đê-la.
工程师用坎德拉来测量前大灯的亮度。【】Kỹ sư đo độ sáng của đèn pha bằng đơn vị can-đê-la.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của can-đê-la (Noun)
Số lượng + can-đê-lacan-đê-la + Danh từcan-đê-la + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
毫坎德拉 mili can-đê-la | 这种亮度只有约500毫坎德拉。 Mức sáng này chỉ khoảng 500 mili can-đê-la. |
一坎德拉 một can-đê-la | 这个光源大约发出一坎德拉的光强。 Nguồn sáng này phát ra khoảng một can-đê-la. |