cận địa
cận địa (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở gần Trái Đất, thuộc vùng không gian quanh Trái Đất.
位于地球附近的。
Ở gần Trái Đất, thuộc vùng không gian quanh Trái Đất.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cận địa (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
近地小行星 tiểu hành tinh cận địa | 美国宇航局追踪许多近地小行星。 NASA theo dõi nhiều tiểu hành tinh cận địa. |
近地天体 vật thể cận địa | 科学家刚刚发现了一个新的近地天体。 Các nhà khoa học vừa phát hiện một vật thể cận địa mới. |
近地轨道 quỹ đạo cận địa | 空间站在近地轨道上飞行。 Trạm vũ trụ bay trên quỹ đạo cận địa. |
近地空间 không gian cận địa | 近地空间的太空垃圾越来越多。 Rác vũ trụ trong không gian cận địa ngày càng nhiều. |
cận địa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điểm trên quỹ đạo của thiên thể nằm gần Trái Đất nhất.
天体轨道上离地球最近的一点。
Điểm trên quỹ đạo của thiên thể nằm gần Trái Đất nhất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cận địa (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
近地点 điểm cận địa | 卫星于早上6点到达近地点。 Vệ tinh đạt điểm cận địa lúc 6 giờ sáng. |
近地点高度 độ cao cận địa | 这颗卫星的近地点高度约为400公里。 Vệ tinh này có độ cao cận địa khoảng 400 km. |
近地点距离 khoảng cách cận địa | 月球的近地点距离约为36.3万公里。 Khoảng cách cận địa của Mặt Trăng khoảng 363.000 km. |
近地点速度 vận tốc cận địa | 飞船在靠近地球时达到最大近地点速度。 Tàu đạt vận tốc cận địa lớn nhất khi bay gần Trái Đất. |