Anh - Việt
cận điểm
Danh từ
cận điểm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điểm gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ vật.
眼睛能够清晰看见物体的最近位置。
Điểm gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ vật.
Ví dụ
对年轻人来说,近点通常比较近。【】Với mắt người trẻ, cận điểm thường khá gần.
人上了年纪,近点通常会向远处移动。【】Khi về già, cận điểm thường dời ra xa hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cận điểm (Noun)
cận điểm + Danh từcận điểm + Động từĐộng từ + cận điểm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
眼睛的近点 cận điểm của mắt | 年轻人眼睛的近点通常更近。 Ở người trẻ, cận điểm của mắt thường gần hơn. |