Anh - Việt

Bản dịch của từ Cân đo trong tiếng Trung

cân đo

Động từ

cân đo (Động từ)

Nghĩa 01 · Xác định số lượng hoặc khối lượng của vật gì bằng cân hoặc dụng cụ đo.

用秤或工具测定物体的重量或数量。

Xác định số lượng hoặc khối lượng của vật gì bằng cân hoặc dụng cụ đo.

Ví dụ
她会仔细称量苹果。【】Cô ấy sẽ cân đo táo cẩn thận.
每天早上,卖家都为顾客称量大米。【】Người bán hàng cân đo gạo cho khách mỗi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Suy xét kỹ lưỡng các mặt được và mất trước khi đưa ra quyết định.

仔细考虑利弊后再做决定。

Suy xét kỹ lưỡng các mặt được và mất trước khi đưa ra quyết định.

Ví dụ
他在决定投资前仔细权衡风险。【】Anh ấy cân đo kỹ lưỡng trước khi quyết định đầu tư.
签合同前,我们需要权衡利弊。【】Chúng ta cần cân đo lợi hại trước khi ký hợp đồng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cân đo (Verb)

cân đo + Danh từcân đo + Trạng từ
Kết hợp từ của cân đo
Collocation
Ví dụ

称量货物

cân đo hàng hóa

员工在发货前称量货物。

Nhân viên cân đo hàng hóa trước khi gửi đi.

权衡利弊

cân đo lợi hại

做决定前,我们权衡了每个方案的利弊。

Trước khi quyết định, chúng tôi cân đo lợi hại của từng phương án.

权衡影响

cân đo tác động

政府权衡了新政策的影响。

Chính phủ cân đo tác động của chính sách mới.

权衡各个方案

cân đo các phương án

董事会在选择之前权衡了各个方案。

Hội đồng cân đo các phương án trước khi chọn.

Video ngữ cảnh