Anh - Việt

Bản dịch của từ Căn do trong tiếng Trung

căn do

Danh từ

căn do (Danh từ)

Nghĩa 01 · ngyên nhân sự việc; như nguyên do

原因

ngyên nhân sự việc; như nguyên do

Ví dụ
停电的原因是昨晚的暴风雨。【】Căn do vụ mất điện là cơn bão tối qua.
失败的根源不是缺钱。【】Căn do thất bại không phải thiếu tiền.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh