Anh - Việt
cân đối
Tính từĐộng từ
cân đối (Tính từ)
Nghĩa 01 · tương xứng hợp lí và hài hoà giữa các phần với nhau
平衡的
tương xứng hợp lí và hài hoà giữa các phần với nhau
Ví dụ
她的生活很平衡,工作和家庭都好。【】Cuộc sống của cô ấy rất cân đối, giữa công việc và gia đình.
这个社会结构不成比例,有问题吗?【】Cấu trúc xã hội này có cân đối không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cân đối (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho cân đối
使平衡
làm cho cân đối
Ví dụ
她努力平衡工作和家庭生活。【】Cô ấy cố gắng cân đối công việc và cuộc sống gia đình.
我们不能调整预算以达到平衡吗?【】Chúng ta có thể cân đối ngân sách không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa