Anh - Việt

Bản dịch của từ Cân đòn trong tiếng Trung

cân đòn

Danh từ

cân đòn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại cân có một cái đòn dài, đầu có móc để treo vật cần cân.

一种带长秤杆、靠秤砣平衡来称重的秤。

Loại cân có một cái đòn dài, đầu có móc để treo vật cần cân.

Ví dụ
我奶奶在市场上仍然用杆秤称蔬菜。【】Bà tôi vẫn dùng cân đòn để cân rau ở chợ.
店里有一把旧杆秤,用来称水果。【】Cửa hàng có một cái cân đòn cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cân đòn (Noun)

cân đòn + Danh từcân đòn + Tính từĐộng từ + cân đòn
Kết hợp từ của cân đòn
Collocation
Ví dụ

木制杆秤

cân đòn bằng gỗ

这把木制杆秤已有一百多年历史。

Cân đòn bằng gỗ này đã có từ hơn trăm năm.

Video ngữ cảnh