Anh - Việt

Bản dịch của từ Cân đồng hồ trong tiếng Trung

cân đồng hồ

Danh từ

cân đồng hồ (Danh từ)

Nghĩa 01 · cân có kim quay chỉ kết quả trên bảng số

指针秤

cân có kim quay chỉ kết quả trên bảng số

Ví dụ
他用弹簧秤称了苹果的重量。【】Anh ấy dùng cân đồng hồ để cân táo.
她没有指针秤在家里。【】Cô ấy không có cân đồng hồ trong nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa