Anh - Việt

Bản dịch của từ Cần đốp trong tiếng Trung

cần đốp

Danh từ

cần đốp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tấm lợp làm từ lá dừa nước được chằm lại, dùng để lợp mái nhà truyền thống.

用棕榈叶或水椰叶编扎成的屋顶覆盖板,多用于传统房屋。

Tấm lợp làm từ lá dừa nước được chằm lại, dùng để lợp mái nhà truyền thống.

Ví dụ
村里的老房子用棕叶板盖顶。【】Ngôi nhà cũ ở quê được lợp bằng cần đốp.
奶奶仍然觉得棕叶屋顶比铁皮好。【】Bà tôi vẫn thích mái cần đốp hơn mái tôn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cần đốp (Noun)

cần đốp + Danh từcần đốp + Động từ
Kết hợp từ của cần đốp
Collocation
Ví dụ

棕榈叶屋顶

mái cần đốp

这座带棕榈叶屋顶的房子整个夏天都很凉爽。

Ngôi nhà có mái cần đốp mát rượi suốt mùa hè.

棕榈叶板

tấm cần đốp

工匠编织每一块棕榈叶板来盖屋顶。

Người thợ chằm từng tấm cần đốp để lợp mái.