Anh - Việt

Bản dịch của từ Cận dưới trong tiếng Trung

cận dưới

Danh từ

cận dưới (Danh từ)

Nghĩa 01 · phần tử nhỏ hơn tất cả các phần tử khác của một tập hợp

最小元素

phần tử nhỏ hơn tất cả các phần tử khác của một tập hợp

Ví dụ
这组社会调查数据中,五是最小元素。【】Trong khảo sát xã hội này, năm là cận dưới.
这组调查分数没有下界。【】Tập điểm khảo sát này không có cận dưới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa