Anh - Việt
căn duyên
Danh từ
căn duyên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mối liên hệ được định sẵn giữa con người với người khác, với việc gì hoặc nơi nào, theo quan niệm nhân duyên.
前世注定的缘分或因缘。
Mối liên hệ được định sẵn giữa con người với người khác, với việc gì hoặc nơi nào, theo quan niệm nhân duyên.
Ví dụ
两人有缘,在寺庙里相遇。【】Hai người có căn duyên nên gặp nhau ở chùa.
他从小就与医术有缘。【】Anh ấy có căn duyên với nghề chữa bệnh từ nhỏ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của căn duyên (Noun)
căn duyên + Tính từcăn duyên + Động từĐộng từ + căn duyên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
前定的缘分 căn duyên tiền định | 那对夫妻是前世注定的缘分,谁也拆不散。 Đôi vợ chồng ấy là căn duyên tiền định, không ai chia cắt được. |
深厚的缘分 căn duyên sâu nặng | 两人从小就有深厚的缘分。 Hai người có căn duyên sâu nặng từ thuở nhỏ. |