Anh - Việt
can gián
Động từ
can gián (Động từ)
Nghĩa 01 · Khuyên ai đừng làm việc gì đó, thường vì lo lắng về hậu quả.
劝告某人不要做某事。
Khuyên ai đừng làm việc gì đó, thường vì lo lắng về hậu quả.
Ví dụ
我妈妈劝阻我现在辞职。【】Mẹ tôi can gián tôi bỏ việc lúc này.
他的朋友都劝阻他投资加密货币。【】Bạn bè can gián anh ấy đầu tư vào tiền điện tử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của can gián (Verb)
Danh từ + can giánTrạng từ + can giáncan gián + Trạng từcan gián + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
好言相劝 lời can gián | 尽管大家都好言相劝,他还是决定辞职。 Dù mọi người đã có lời can gián, anh ấy vẫn quyết định nghỉ việc. |