ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cắn gót
Bám sát ngay phía sau đối thủ hoặc người đi trước, không để bị bỏ xa.
紧跟在别人身后,不放松地追赶或竞争。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa