Anh - Việt

Bản dịch của từ Cân hơi trong tiếng Trung

cân hơi

Động từ

cân hơi (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng cân để xác định khối lượng của gia súc đang còn sống.

称量活体牲畜的重量。

Dùng cân để xác định khối lượng của gia súc đang còn sống.

Ví dụ
贩子在购买前先把每头猪称活重。【】Người buôn lợn cân hơi từng con trước khi mua.
农民称量活鸡的重量来确定售价。【】Nông dân cân hơi đàn gà để tính giá bán.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cân hơi (Verb)

cân hơi + Danh từ
Kết hợp từ của cân hơi
Collocation
Ví dụ

称活猪的体重

cân hơi lợn

农场在出栏前称了活猪的体重。

Trang trại cân hơi lợn trước khi xuất chuồng.

称活牛的体重

cân hơi bò

养殖户称活牛的体重,以便在出售前定价。

Người chăn nuôi cân hơi bò để định giá trước khi bán.

称活鸡的体重

cân hơi gà

屠宰场一到货就称了活鸡的体重。

Lò mổ cân hơi gà ngay khi vừa nhập về.

称牲畜的活体重量

cân hơi gia súc

兽医称量牲畜的活体重,以监测增重情况。

Cán bộ thú y cân hơi gia súc để theo dõi tăng trọng.