Anh - Việt
can-kê
Động từ
can-kê (Động từ)
Nghĩa 01 · Sao lại hình hoặc nét vẽ bằng cách đặt giấy can lên trên rồi đồ theo các đường nét.
把透明纸蒙在图画上,沿着线条描下来。
Sao lại hình hoặc nét vẽ bằng cách đặt giấy can lên trên rồi đồ theo các đường nét.
Ví dụ
我奶奶常把图案描到布上,用来学习刺绣。【】Bà tôi thường can-kê hoa văn trên khăn thêu để học thêu.
我儿子把绘本里的动物图临摹到素描本上。【】Con tôi can-kê hình con vật trong sách tranh vào vở vẽ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của can-kê (Verb)
can-kê + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
描摹地图 can-kê bản đồ | 我把亚洲地图描到笔记本上,用于地理作业。 Em can-kê bản đồ châu Á vào vở để làm bài tập địa lí. |
描摹轮廓 can-kê đường nét | 老师教学生在透明纸上描摹动物的轮廓。 Cô giáo hướng dẫn học sinh can-kê đường nét con vật trên giấy trong. |
描摹示意图 can-kê sơ đồ | 工程师把示意图描到干净的纸上,方便团队修改。 Kỹ sư can-kê sơ đồ lên tờ giấy sạch để nhóm chỉnh sửa. |
描摹图画 can-kê hình vẽ | 孩子描了一条鱼的图画,然后涂上颜色。 Bé can-kê hình vẽ con cá rồi tô màu cho đẹp. |
描摹字母 can-kê chữ cái | 孩子练习描摹字母来学习书写。 Bé tập can-kê chữ cái để học viết. |