Anh - Việt

Bản dịch của từ Can khương trong tiếng Trung

can khương

Danh từ

can khương (Danh từ)

Nghĩa 01 · Củ gừng đã phơi hoặc sấy khô, dùng làm vị thuốc Đông y hoặc gia vị.

gừng phơi干燥后的根茎,用作中药或调料。

Củ gừng đã phơi hoặc sấy khô, dùng làm vị thuốc Đông y hoặc gia vị.

Ví dụ
中医在药方里加了干姜,用来温暖身体。【】Bác sĩ Đông y thêm can khương vào bài thuốc để giữ ấm cơ thể.
天气一冷,妈妈就用开水泡干姜。【】Mẹ tôi hãm can khương với nước sôi mỗi khi trời trở lạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của can khương (Noun)

Danh từ + can khươngĐộng từ + can khương
Kết hợp từ của can khương
Collocation
Ví dụ

姜粉

bột can khương

往汤里加一点姜粉。

Cho một chút bột can khương vào nồi súp.

干姜根

củ can khương

干姜根可以保存很长时间。

Củ can khương khô có thể bảo quản được rất lâu.

干姜片

lát can khương

往高汤里加几片干姜。

Thêm vài lát can khương vào nồi nước dùng.

姜茶

trà can khương

天冷时妈妈给全家泡了姜茶。

Mẹ pha trà can khương cho cả nhà uống khi trời lạnh.