Anh - Việt
cần kiệm liêm chính
Thành ngữ
cần kiệm liêm chính (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Phẩm chất siêng năng, tiết kiệm, trong sạch và ngay thẳng.
勤奋、节俭、廉洁和正直的品质。
Phẩm chất siêng năng, tiết kiệm, trong sạch và ngay thẳng.
Ví dụ
公职人员应当勤奋、节俭、廉洁、正直。【】Cán bộ cần kiệm liêm chính phải luôn đặt người dân lên trước.
祖父母教导子孙要勤俭廉洁正直地生活。【】Ông bà dạy con cháu sống cần kiệm liêm chính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cần kiệm liêm chính (Idiom)
Danh từ + cần kiệm liêm chínhĐộng từ + cần kiệm liêm chính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
勤俭廉正的品德 đức tính cần kiệm liêm chính | 勤俭廉正的品德在公共服务中受到重视。 Đức tính cần kiệm liêm chính được coi trọng trong công việc công. |