Anh - Việt
cận lai
Trạng từ
cận lai (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Chỉ khoảng thời gian gần đây, không lâu trước thời điểm hiện tại.
指不久以前的一段时期,与现在相距不远。
Chỉ khoảng thời gian gần đây, không lâu trước thời điểm hiện tại.
Ví dụ
城市房价近来涨得相当快。【】Giá nhà ở thành phố cận lai tăng khá nhanh.
我近来睡得不太好。【】Tôi cận lai ngủ không ngon giấc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cận lai (Adverb)
Danh từ + cận laiGiới từ + cận lai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
近期趋势 xu hướng cận lai | 经济学家正在关注劳动力市场的近期趋势。 Các nhà kinh tế đang theo dõi xu hướng cận lai của thị trường lao động. |
近期动态 tình hình cận lai | 这份报告总结了能源行业的近期动态。 Báo cáo này tóm tắt tình hình cận lai của ngành năng lượng. |
近期消息 thông tin cận lai | 近期消息显示油价已经下跌。 Thông tin cận lai cho thấy giá dầu đã giảm. |
近期事件 sự kiện cận lai | 她评论了该地区的近期事件。 Cô ấy bình luận về các sự kiện cận lai trong khu vực. |